Chuyển đổi tốc độ

Chuyển đổi giữa ki-lô-mét trên giờ, dặm trên giờ, nút và mét trên giây.

Chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn. Không có gì được tải lên, ghi log hay lưu trữ.

100 km/h

62,13712 mph

Dặm trên giờ

Theo mọi đơn vị

Cùng một đại lượng theo mọi đơn vị trong nhóm
Đơn vị Ký hiệu Giá trị
Mét trên giây m/s 27,77778
Ki-lô-mét trên giờ km/h 100
Dặm trên giờ mph 62,13712
Nút (knot) kn 53,99568
Foot trên giây ft/s 91,13444

Giới hạn tốc độ, dự báo gió và tốc độ chạy bộ dùng những đơn vị khác nhau, và các phép chuyển đổi hữu ích hiếm khi ra số tròn. 100 km/h là 62,14 mph; một cơn gió 10 nút đúng bằng 18,52 km/h.

Cách hoạt động

Mọi đơn vị được biểu diễn bằng mét trên giây và các phép chuyển đổi đi qua đó. Một ki-lô-mét trên giờ là 1.000 mét trong 3.600 giây; một nút là một hải lý mỗi giờ, tức 1.852 mét trong 3.600 giây, nên nó đúng bằng 1,852 km/h.

Ví dụ

Trường hợp Dữ liệu nhập Kết quả
Giới hạn tốc độ trên đường cao tốc 100 km/h 62,13712 mph
Một nút (hải lý/giờ) 1 kn 1,852 km/h
Mười mét mỗi giây 10 m/s 36 km/h

Câu hỏi thường gặp

Vì sao thủy thủ và phi công dùng nút?

Vì một hải lý là một phút vĩ độ, nên tốc độ tính bằng nút chuyển thẳng thành quãng đường đi được trên hải đồ. Trên đất liền, sự tiện lợi này biến mất và đơn vị cũng biến mất theo.

Có cách quy đổi nhẩm nhanh nào không?

Nhân km/h với 0,6 sẽ cho kết quả gần với mph, còn chia km/h cho 3,6 cho ra chính xác mét trên giây. Chỉ cách thứ nhất là gần đúng, còn các con số ở đây thì không.

Cần biết

  • Mọi hệ số dùng ở đây đều là định nghĩa chính xác chứ không phải số đo đã làm tròn, nên sai số duy nhất của một kết quả đến từ việc hiển thị nó với một số hữu hạn chữ số.

Nguồn

Tất cả công cụ Chuyển đổi